Hướng Dẫn Đăng Ký 3G Mobifone

Gói MIU và gói MIU90 - 2 Gói cước tốc độ cao tối ưu nhất cho bạn

Đăng ký gói MIU90 soạn DKN MIU90 gửi 9084
Đăng ký gói MIU soạn DKN MIU gửi 9084

1. Giới thiệu

Mobile Internet mobifone là dịch vụ truy nhập Internet trực tiếp từ máy điện thoại di động thông qua các công nghệ truyền dữ liệu GPRS/EDGE/3G của mạng MobiFone.

2. Gói cước 3G Thông dụng

Tên dịch vụ Giá cước
(VNĐ)
Chu kỳ
(ngày)
SMS đăng ký
Gói MIU90 MIU90 90.000 30 DKN MIU90 gửi 9084 Đăng ký
Gói MIU MIU 70.000 30 DKN MIU gửi 9084 Đăng ký
Gói M120 M120 120.000 30 DKN M120 gửi 9084 Đăng ký
Gói BMIU BMIU 200.000 30 DKN BMIU gửi 9084 Đăng ký
Gói M10 M10 10.000 30 DKN M10 gửi 9084 Đăng ký
Gói ZING ZING 15.000 30 DKN ZING gửi 9084 Đăng ký
Gói M25 M25 25.000 30 DKN M25 gửi 9084 Đăng ký
Gói M50 M50 50.000 30 DKN M50 gửi 9084 Đăng ký


3. Gói cước 3G dành cho thuê bao Fast Connect(USB 3G)

KHUYẾN MẠI HẤP DẪN : Gói gước F70 là gói cước mới với Khuyến mãi 7000MB, cực hấp dẫn cho người có nhu cầu xài dung lượng và tốc độ cao

Tên dịch vụ Giá cước
(VNĐ)
Chu kỳ
(ngày)
SMS đăng ký
Gói F70 F70 70.000 30 DKN F70 gửi 9084 Đăng ký
Gói F90 F90 90.000 30 DKN F90 gửi 9084 Đăng ký
Gói F120 F120 120.000 30 DKN F120 gửi 9084 Đăng ký
Gói F200 F200 200.000 30 DKN F200 gửi 9084 Đăng ký
Gói F300 F300 300.000 30 DKN F300 gửi 9084 Đăng ký
Gói F150 F150 150.000 90 DKN F150 gửi 9084 Đăng ký
Gói F250 F250 250.000 180 DKN F250 gửi 9084 Đăng ký
Gói F500 F500 500.000 360 DKN F500 gửi 9084 Đăng ký

5. Các thông tin khác

TT

Gói cước

Thời hạn
sử dụng

Giá gói cước (đồng)

Dung lượng
miễn phí 
(sử dụng
tốc độ cao)

Cước phát sinh
ngoài gói 
(đồng/50 kB)
 

Tốc độ truy 
cập tối đa 
(Download/
Upload)

I

Các gói cước không giới hạn dung lượng

1

MIU

30 ngày

70.000

600 MB

Đến 600 MB: 7,2Mbps/1,5 Mbps

Từ 600 MB trở đi: Tốc độ thông thường

2

MIU90

90.000

1000 MB

Đến 1000 MB: 7,2Mbps/1,5 Mbps

Từ 1000 MB trở đi: Tốc độ thông thường

3

MIU cho

Q-Student, Q-Teen

50.000

600 MB

Đến 600 MB: 7,2 Mbps/1,5 Mbps

Từ 600 MB trở đi: Tốc độ thông thường

4

M120

120.000

1,5 GB

Đến 1,5 GB: 7,2 Mbps/1,5 Mbps

Từ 1,5 GB trở đi: Tốc độ thông thường

5

Big MIU

200.000

3 GB

Đến 3 GB: 7,2 Mbps/1,5 Mbps

Từ 3 GB trở đi: Tốc độ thông thường

6

F150

90 ngày

150.000

3 GB/Tháng

Đến 3 GB: 7,2 Mbps/1,5 Mbps

Từ 3 GB trở đi: Tốc độ thông thường

7

F250

180 ngày

250.000

3 GB/Tháng

Đến 3 GB: 7,2 Mbps/1,5 Mbps

Từ 3 GB trở đi: Tốc độ thông thường

8

F500

360 ngày

500.000

4 GB/Tháng

Đến 4 GB: 7,2 Mbps/1,5 Mbps

Từ 4 GB trở đi: Tốc độ thông thường

III

Các gói cước giới hạn dung lượng

1

M10

30 ngày

10.000

50 MB

9,77đ/50KB

7,2 Mbps/1,5 Mbps

2

M25

25.000

150 MB

3

M50

50.000

450 MB

4

F70

70.000

7GB (7.000MB)

5

F90

90.000

9GB (9.000MB)

6

F120

120.000

12GB (12.000MB)

7

F200

200.000

20GB

8

F300

300.000

30GB

3. Lợi Ích

  • Truy cập Internet nhanh chóng, tiện lợi, mọi lúc, mọi nơi bằng điện thoại di động.
  • Dễ dàng cập nhật thông tin, chia sẻ cảm xúc, video clip, ảnh.
  • Gửi, nhận email trực tiếp từ điện thoại di động,...

4. Đối tượng và điều kiện sử dụng

Tất cả các thuê bao trả trước và trả sau của MobiFone (trừ thuê bao Fast Connect) thỏa mãn các điều kiện sau:

  • Sử dụng máy điện thoại di động hỗ trợ truy cập Internet thông qua công nghệ truyền dữ liệu GPRS/EDGE/3G
  • Cài đặt thành công cấu hình kết nối (GPRS setting, APN…) và lựa chọn điểm truy cập đúng trên máy điện thoại di động.
  • Trong vùng phủ sóng GPRS/EDGE/3G của mạng MobiFone.

Trong đó có 2 gói là MIUBMIU là gói cước không giới hạn và được nhiều người sử dụng nhất.